bàn ghế

bàn ghế

Phòng học mới được trang bị bàn ghế rất hiện đại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ đạc, vật dụng (thường bàn ghế) dùng trong sinh hoạt, làm việc: "bàn ghế" từ ghép chỉ chung các đồ vật như bàn, ghế, thường được làm từ gỗ hoặc các chất liệu khác, dùng để ngồi, làm việc, ăn uống hoặc trang trí.
    • Nội thất cơ bản: Từ này thường được dùng để chỉ những đồ nội thất thiết yếu, phổ biến nhất trong một không gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cửa hàng này chuyên bán các loại bàn ghế bằng gỗ. (Cửa hàng này chuyên bán các loại đồ đạc bàn ghế bằng gỗ.)
    • Phòng học mới được trang bị bàn ghế rất hiện đại. (Phòng học mới được trang bị bàn ghế rất hiện đại.)
    • Căn phòng trống trơn, chưa một chiếc bàn ghế nào. (Căn phòng trống trơn, chưa một món đồ đạc bàn ghế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bàn ghế" dùng để hoán dụ chỉ không gian làm việc hoặc học tập:

    • Anh ấy gắn bó với bàn ghế văn phòng đã hơn mười năm. (Anh ấy gắn bó với công việc văn phòng đã hơn mười năm.)
  • Dùng trong các ngữ cảnh trang trí, bài trí:

    • Việc sắp xếp bàn ghế trong phòng khách cần phải hài hòa. (Việc sắp xếp đồ đạc bàn ghế trong phòng khách cần phải hài hòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bàn: (danh từ) chỉ riêng đồ vật mặt phẳng để đặt đồ, viết, làm việc.
  • Ghế: (danh từ) chỉ riêng đồ vật dùng để ngồi.
  • Đồ đạc: (danh từ) từ tổng quát hơn, chỉ chung các vật dụng trong nhà.
  • Nội thất: (danh từ) từ trang trọng hơn, chỉ toàn bộ đồ vật bày biện bên trong công trình.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ gỗ: thường dùng để chỉ các đồ đạc như bàn, ghế, tủ được làm từ gỗ.
  • Vật dụng: từ rộng hơn, chỉ các đồ vật dùng trong sinh hoạt.
Thành ngữ liên quan
  • Ổn định *bàn ghế*: (thành ngữ, ít dùng) có thể dùng để von với việc ổn định chỗ ngồi, vị trí công tác.
    • Sau nhiều năm, cuối cùng anh ấy cũng đã ổn định được bàn ghế tại cơ quan mới. (Sau nhiều năm, cuối cùng anh ấy cũng đã ổn định được vị trí công tác tại cơ quan mới.)

Từ chứa "bàn ghế"